Đặc điểm nông sinh học, năng suất và chỉ dấu sử dụng nguồn lực của một số giống thuốc lá burley tại Đắk Lắk

Tóm tắt

Nghiên cứu trong vụ sản xuất năm 2025-2026 tại xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk nhằm đánh giá đặc điểm nông sinh học, mức độ nhiễm bệnh hại chính, năng suất và chỉ dấu sử dụng nguồn lực của 6 giống thuốc lá burley nhập nội B1451, L1416, L1509, L1533, L1596 và L1608; KY14 làm đối chứng. Thí nghiệm được bố trí theo khối ngẫu nhiên hoàn chỉnh với 3 lần nhắc lại, mật độ 31.000 cây/ha và mức phân bón 220N:110P₂O₅:300K₂O. Năng suất thực thu dao động 3,20-3,63 tấn/ha. L1533 đạt 3,63 tấn/ha, tương đương KY14 đạt 3,48 tấn/ha, với thời gian sinh trưởng 104 ngày, 23,7 lá thu hoạch/cây và tỷ lệ tươi/khô 8,17, thể hiện sự cân bằng giữa năng suất và nguồn lực thu hoạch, hong phơi. L1608 có thời gian sinh trưởng 98 ngày, 19,5 lá/cây, tỷ lệ tươi/khô 7,87 và năng suất 3,38 tấn/ha, phù hợp với vùng cần thời vụ ngắn, giảm tải nhân công và công suất lán hong.

Từ khóa
thuốc lá burley nguồn lực năng suất Nicotiana tabacum L

Tài liệu tham khảo

1.
Bùi Quốc Việt (2025). Nghiên cứu chọn lọc giống và biện pháp kỹ thuật sản xuất nguyên liệu thuốc lá burley ở Đắk Lắk. Báo cáo khoa học cấp Tổng Công ty Thuốc lá Việt Nam.
2.
Trần Thị Thanh Hảo (2021). Lưu giữ và đánh giá nguồn gen cây thuốc lá. Báo cáo khoa học cấp Tổng Công ty Thuốc lá Việt Nam
3.
Trần Thị Thanh Hảo (2025). Lưu giữ và đánh giá nguồn gen cây thuốc lá. Báo cáo khoa học cấp Tổng Công ty Thuốc lá Việt Nam
4.
Trần Thị Thanh Hảo, Ngô Văn Dư, Nguyễn Quốc Tuấn và Lê Đoàn Dũng (2025). Đặc điểm nông sinh học của một số giống thuốc lá Burley mới nhập nội tại Đắk Lắk. Tạp chí Công Thương - Chuyên san KH&CN, 3, 28-32.
5.
Bailey, A., Pearce, B., Legleiter, T. et al. (2025). Burley and Dark Tobacco Production Guide, 2025-2026. University of Kentucky, University of Tennessee, Virginia Tech and NC State University, ID-160/PB 1782.