Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế của các địa phương tại Việt Nam bằng kinh tế lượng không gian

Tóm tắt

Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế từ lâu đã được tiến hành dưới nhiều cấp độ và theo nhiều phương pháp tiếp cận khác nhau. Tuy nhiên, các nghiên cứu trước đây thường bỏ qua mối liên hệ không gian giữa các địa phương khiến cho kết quả bị chệch và không phù hợp. Thông qua kinh tế lượng không gian, đề tài đã khắc phục được những thiếu sót của các phương pháp phi không gian. Kết quả chỉ ra có mối liên hệ về tăng trưởng kinh tế, cũng như các yếu tố tác động lên tăng trưởng kinh tế theo không gian ở Việt Nam giai đoạn 2014 - 2020.

Từ khóa
tăng trưởng kinh tế kinh tế lượng không gian yếu tố ảnh hưởng Việt Nam

Tài liệu tham khảo

1.
Anh, N. T. T., Hong, V. X. N., Thang, T. T., & Hai, N. M. (2006). Tác động của đầu tư trực tiếp nước ngoài tới tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam. Science and Technics Publishing House.
2.
Anwar, S., & Nguyen, L. P. (2010). Foreign direct investment and economic growth in Vietnam. Asia Pacific business review, 16(1-2), 183-202.
3.
Bai, C. E., Ma, H., & Pan, W. (2012). Spatial spillover and regional economic growth in China. China Economic Review, 23(4), 982-990.
4.
Balash, V., Balash, O., Faizliev, A., & Chistopolskaya, E. (2020). Economic growth patterns: Spatial econometric analysis for Russian regions. Information,11(6), 289.
5.
Barro, R. (1996). Health and economic growth. [online] Available at: https://www.academia.edu/701778/Health_and_economic_growth?from=cover_page.
6.
Đoan, N. L. B. (2017). Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến FDI của các tỉnh thành Việt Nam bằng mô hình kinh tế lượng không gian. Tạp chí phát triển kinh tế, (JED, Vol. 28 (7)), 4-33.
7.
Elhorst, J. P. (2010). Applied spatial econometrics: raising the bar. Spatial economic analysis, 5(1), 9-28.
8.
Hiển, N. T. (2016). Mối quan hệ giữa dân số và phát triển kinh tế tỉnh Bình Dương, giai đoạn 2000-2014. Tạp chí Khoa học, (2 (80)), 119.
9.
LeSage, J., & Pace, R. K. (2009). Introduction to spatial econometrics. Chapman and Hall/CRC.
10.
Malthus, T.R. (1798). An Essay on the Principle of Population. London: J. Johnson.
11.
Moral-Benito, E. (2009). Determinants of economic growth: a Bayesian panel data approach. World Bank Policy Research Working Paper, (4830).
12.
Pegkas, P., Staikouras, C., & Tsamadias, C. (2020). On the determinants of economic growth: Empirical evidence from the Eurozone countries. International Area Studies Review, 23(2), 210-229.
13.
Resende, G.M. (2012). Essays on spatial scope of regional economic development in Brazil, Doctoral dissertation, The London School of Economics and Political Science.
14.
Sahin, O., Can, N., & Demirbas, E. (2014). The effects of infrastructure determinants on economic growth: European Union sample. Eurasian Journal of business and economics, 7(13), 11-27.
15.
Smith, A. (1776). An Inquiry into the Nature and Causes of the Wealth of Nations. London: W. Strahan and T. Cadell.
16.
Thống, Đ. H., & Danh, V. T. (2011). Phân tích các yếu tố tác động đến tăng trưởng của thành phố cần thơ: cách tiếp cận tổng năng suất các yếu tố sản xuất. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ, (17b), 120-129.
17.
Thu, H. T. (2018). Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế của tỉnh Bắc Ninh dưới góc độ năng suất các nhân tố sản xuất. TNU Journal of Science and Technology, 188(12/3), 235-241.
18.
Thuy, L. T. (2007). Does foreign direct investment have an impact on the growth in labor productivity of Vietnamese domestic firms?[online] Available at: https://www.rieti.go.jp/jp/publications/dp/07e021.pdf.
19.
Tobler, W.R. (1970). A Computer Movie Simulating Urban Growth in the Detroit Region. Economic Geography (Supplement: Proceedings, International Geographical Union. Commission on Quantitative Methods), 46, 234–240. DOI:10.2307/143141.
20.
Trần Thọ Đạt (2005). Các mô hình tăng trưởng kinh tế. NXB Thống kê.
21.
Vo, X. V., & Tran, T. T. A. (2020). Investigating the economic relationship between provinces in Vietnam: A spatial regression approach. Journal of Economic Development, 45(1).