Số phát hành: Số 8 - Tháng 4 - 2022Kế toán - Kiểm toán
Tích hợp kế toán môi trường trong vai trò công cụ quản lý môi trường ở các công ty xây dựng tại Việt Nam
Xuất bản: tháng 7 30, 2026
Tóm tắt
Việc tích hợp kế toán môi trường (KTMT) vào Hệ thống quản lý môi trường (EMS) được xem là sự tuân thủ tự điều chỉnh đối với các yêu cầu pháp lý và quy định, nhằm giảm các chi phí liên quan đến vấn đề môi trường, tạo ra các sản phẩm xanh phù hợp với xu hướng phát triển trong xây dựng hiện nay. Nghiên cứu nhấn mạnh việc sử dụng KTMT để cải tiến liên tục các chính sách và quy trình của công ty thông qua việc tích hợp các quy định, tiêu chuẩn trong xây dựng, các thành tựu khoa học vào EMS cùng với các lĩnh vực chức năng khác trên góc độ của các công ty xây dựng tại Việt Nam.
Từ khóa
hệ thống quản lý môi trườngkế toán môi trườngcông ty xây dựng
Tài liệu tham khảo
1.
Banarjee, S. B. (2001). Corporate environmental strategies and actions. Management Decision, 39(1), 36-44.
2.
Campos, L. M. S. (2012). Environmental management systems (EMS) for small companies: A study in Southern Brazil. Journal of Cleaner Production, 32, 141-148.
3.
Thủ tướng Chính phủ (2007). Chỉ thị số 26/2007/CT-TTg ngày 26/11/2007 về việc theo dõi, giám sát và đánh giá tình hình thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch về tài nguyên - môi trường và phát triển bền vững.
4.
De Beer, P., & Friend, F. (2006). Environmental accounting: A management tool for enhancing corporate environmental and economic performance. Ecological Economics, 58, 548-560.
5.
Gray, R. (2001). Thirty years of social accounting, reporting and auditing: What (if anything) have we learnt? Business Ethics: A European Review, 10(1), 9-15.
6.
Heras-Saizarbitoria, I., Landín, G. A., & Molina-Azorín, J. F. (2011). Do drivers matter for the benefits of ISO 14001? International Journal of Operations & Production Management, 32(2), 192-215.
7.
Letmathe, P., & Doost, R. K. (2000). Environmental cost accounting and auditing. Managerial Auditing Journal, 15(8), 424-430.
8.
Medley, P. (1997). Environmental accounting: What does it mean to professional accountants? Accounting, Auditing & Accountability Journal, 10(4), 594-600.
9.
Rezaee, Z., & Elam, R. (2000). Emerging ISO 14000 environmental standards: A step-by-step implementation guide. Managerial Auditing Journal, 15(1-2), 60-67.
10.
Bộ Xây dựng (2018). Thông tư số 02/2018/TT-BXD quy định về bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng công trình và chế độ báo cáo công tác bảo vệ môi trường ngành Xây dựng.
11.
Thủ tướng Chính phủ (2003). Quyết định số 64/2003/QĐ-TTg ngày 22/4/2003 về việc phê duyệt "Kế hoạch xử lý triệt để các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng".
12.
Khoa học Công nghệ ngành Công Thương (2020). Khảo sát số lượng chứng chỉ tiêu chuẩn ISO đã cấp tại Việt Nam theo ngành (2020). Trang tin Năng suất Chất lượng ngành Công Thương. https://khcncongthuong.vn/tin-tuc/t7279/khao-sat-so-luong-chung-chi-tieu-chuan-iso-da-cap-tai-viet-nam-theo-nganh.html